Poison Poison
Epic · Đấu trường 5 ĐT5

Sát thương 600
Sát thương lên thành 184
Phạm vi thần chú 3.5
Thời gian hoạt động 8

Bộ bài tốt nhất Bộ bài tốt nhất với Poison

More Poison decks

Số liệu thẻ

Cấp Sát thương Sát thương Sát thương lên thành Sát thương lên thành
6 456 144
7 496 152
8 544 168
Tiêu chuẩn giải đấu 9 600 184
10 664 200
11 728 224
12 800 240
13 880 264
14 (Nhân đôi) (Bởi Mirror) 960 288

Poison gây sát thương mỗi 1 giây, với thời gian là 8 giây, nghĩa là sát thương 8 "lần" (hoặc "l" cho ngắn).

Lần: Máu 1 2 3 4 5 6 7 8
23 46 69 92 115 138 161 184
Skeletons
67
1
Bats
67
1
Skeleton Army
67
1
Guards
199
90
124
90
49
90
-
90
-
15
5
Fire Spirits
91
16
2
Spear Goblins
110
35
2
Goblins
167
92
17
3
Minion Horde
190
115
40
3
Ice Spirit
190
115
40
3
Minion
190
115
40
3
Heal Spirit
191
116
41
3
Princess
216
141
66
3
Dart Goblin
216
141
66
3
Archers
252
177
102
27
4
Firecracker
252
177
102
27
4
Wall Breakers
275
200
125
50
4
Bomber
398
323
248
173
98
23
6
Tombstone
422
347
272
197
122
47
6
Skeleton Dragons
440
365
290
215
140
65
6
Magic Archer
440
365
290
215
140
65
6
Zappies
440
365
290
215
140
65
6
Royal Recruits
199
440
124
440
49
440
-
440
-
365
-
290
-
215
-
140
-
65
Flying Machine
510
435
360
285
210
135
60
7
Skeleton Barrel
540
465
390
315
240
165
90
15
8
Barbarians
555
480
405
330
255
180
105
30
8
Ice Wizard
590
515
440
365
290
215
140
65
8
Electro Wizard
590
515
440
365
290
215
140
65
8
Wizard
598
523
448
373
298
223
148
73
8
Three Musketeers
598
523
448
373
298
223
148
73
8
Musketeer
598
523
448
373
298
223
148
73
8
Mega Minion
695
620
545
470
395
320
245
170
95
Royal Hogs
695
620
545
470
395
320
245
170
95
Hunter
696
621
546
471
396
321
246
171
96
Witch
696
621
546
471
396
321
246
171
96
Cannon
742
667
592
517
442
367
292
217
142
Cannon Cart
742
667
592
517
442
367
292
217
142
Night Witch
750
675
600
525
450
375
300
225
150
Bandit
750
675
600
525
450
375
300
225
150

Khu vực chuyên gia

Properties and roles of Poison

Đối phó với máy hút tiên dược Cấp độc lập
Tấn công lan trên không Tấn công lan trên bộ Thần chú phòng không Thần chú sát thương trung bình Thần chú

Poison khắc chế những thẻ này   55/99

Những thẻ Poison có thể ngăn chặn hoặc ít nhất là giúp đỡ để giảm thiệt hại. Thẻ mờ = kém hiệu quả, nhưng vẫn khắc chế.

Skeletons Bats Archers Minion Skeleton Barrel Goblin Gang Firecracker Barbarians Minion Horde Rascals Tombstone Dart Goblin Furnace Flying Machine Zappies Elixir Collector Three Musketeers Skeleton Army Guards Clone Witch Magic Archer Night Witch Graveyard Ice Spirit Goblins Spear Goblins Fire Spirits Bomber Cannon Mortar Skeleton Dragons Royal Recruits Mega Minion Musketeer Bomb Tower Goblin Cage Goblin Hut Wizard Royal Hogs Barbarian Hut Wall Breakers Baby Dragon Hunter Balloon Electro Dragon X-Bow Princess Ice Wizard Bandit Fisherman Royal Ghost Inferno Dragon Electro Wizard Lava Hound

Poison hiệp lực   19/99

Thẻ chơi tốt với Poison. Thẻ mờ hơn = ít hiệu quả hơn, nhưng vẫn hiệp lực.

Hog Rider Battle Ram Giant Miner Graveyard Zap Giant Snowball Elite Barbarians Earthquake Inferno Tower Mirror Barbarian Barrel Tornado Cannon Cart P.E.K.K.A Golem The Log Bandit Ram Rider

Ngôn ngữ này được dịch bởi:

This language has no active translators.

🇻🇳 Help translate!

Báo cáo các vấn đề phiên dịch ở Deck Shop Discord